베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "hợp pháp" (1)
hợp pháp
영어
형용사legal, lawful
Mọi hoạt động kinh doanh phải tuân thủ quy định hợp pháp.
All business activities must comply with legal regulations.
관련 단어 "hợp pháp" (4)
bất hợp pháp
영어
형용사illegal, unlawful
Việc buôn bán động vật hoang dã là hoàn toàn bất hợp pháp.
Wildlife trafficking is completely illegal.
luật hóa, hợp pháp hóa
영어
동사to legislate, to legalize
Quốc hội cần hợp pháp hóa việc đổi tên Bộ Quốc phòng.
Congress needs to legislate the renaming of the Department of Defense.
quyền có nơi ở hợp pháp
영어
구Right to legal housing
Quyền có chỗ ở hợp pháp của mọi người cần được tôn trọng.
Everyone’s right to legal housing should be respected.
hợp pháp hóa
영어
동사legalize
Doanh nghiệp tư nhân đã được hợp pháp hóa từ năm 2021.
Private enterprises have been legalized since 2021.
표현 "hợp pháp" (11)
Chính phủ quyết định truy quét các hoạt động bất hợp pháp.
The government decided to crack down on illegal activities.
Việc buôn bán động vật hoang dã là hoàn toàn bất hợp pháp.
Wildlife trafficking is completely illegal.
Các chủ hàng không xuất trình được chứng từ hợp pháp.
The owners could not present legal documents.
Mọi hoạt động kinh doanh phải tuân thủ quy định hợp pháp.
All business activities must comply with legal regulations.
Quốc hội cần hợp pháp hóa việc đổi tên Bộ Quốc phòng.
Congress needs to legislate the renaming of the Department of Defense.
Huy động từ ngân sách nhà nước, vốn ngoài ngân sách và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Mobilized from the state budget, off-budget capital, and other legitimate capital sources.
Huy động từ ngân sách nhà nước, vốn ngoài ngân sách và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Mobilized from the state budget, off-budget capital, and other legitimate capital sources.
Quyền có chỗ ở hợp pháp của mọi người cần được tôn trọng.
Everyone’s right to legal housing should be respected.
Doanh nghiệp tư nhân đã được hợp pháp hóa từ năm 2021.
Private enterprises have been legalized since 2021.
Trẻ em chào đời tại Mỹ có cha mẹ hiện diện bất hợp pháp.
Children born in the US whose parents are illegally present.
Bà có thẻ xanh hơn 20 năm và nhập cảnh hợp pháp vào Mỹ.
She has had a green card for over 20 years and legally entered the US.
